Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Động thổ / Khởi công

85%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

15%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

15%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

15%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Tất, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 06/09/2027

Ngày 06/09/2027 tức ngày 6 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu , tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Định. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:55 - 00:5505/09 06/09
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

00:55 - 02:55
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

02:55 - 04:55
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

04:55 - 06:55
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

06:55 - 08:55
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

08:55 - 10:55
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

10:55 - 12:55
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

12:55 - 14:55
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:55 - 16:55
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

16:55 - 18:55
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:55 - 20:55
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

20:55 - 22:55
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)