Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Trực Thu, Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

30%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Thu, Sao Tinh (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Tinh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

40%
Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Thu, Sao Tinh

Động thổ / Khởi công

40%
Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Thu, Sao Tinh

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Thu, Sao Tinh

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Thu, Sao Tinh

Phân tích ngày 12/09/2027

Ngày 12/09/2027 tức ngày 12 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Thu. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5311/09 12/09
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)