Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Sao Cơ
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

95%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Sao Cơ
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Động thổ / Khởi công

85%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

5%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Sao Cơ
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

15%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Sao Cơ
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Sao Cơ
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

15%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Sao Cơ
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 25/08/2027

Ngày 25/08/2027 tức ngày 24 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Định. Sao: .Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:58 - 00:5824/08 25/08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:58 - 02:58
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:58 - 04:58
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:58 - 06:58
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:58 - 08:58
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:58 - 10:58
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:58 - 12:58
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:58 - 14:58
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:58 - 16:58
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:58 - 18:58
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:58 - 20:58
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:58 - 22:58
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân