Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Đê, Thiên Lao (Kỵ)
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Sửu, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Sửu, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

25%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê, Trực Kiến

Động thổ / Khởi công

25%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

35%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Đê

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

35%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Đê

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê, Trực Kiến

Phân tích ngày 21/08/2027

Ngày 21/08/2027 tức ngày 20 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Kiến. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:59 - 00:5920/08 21/08
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

00:59 - 02:59
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:59 - 04:59
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

04:59 - 06:59
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:59 - 08:59
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

08:59 - 10:59
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

10:59 - 12:59
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

12:59 - 14:59
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

14:59 - 16:59
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

16:59 - 18:59
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

18:59 - 20:59
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

20:59 - 22:59
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)