Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế, Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế, Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế, Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế, Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế, Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế, Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế, Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

45%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Cang

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Cang

Phân tích ngày 20/08/2027

Ngày 20/08/2027 tức ngày 19 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Bế. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:00 - 01:0019/08 20/08
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Sửu

01:00 - 03:00
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Dần

03:00 - 05:00
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mão

05:00 - 07:00
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thìn

07:00 - 09:00
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Tị

09:00 - 11:00
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Ngọ

11:00 - 13:00
43.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:00 - 15:00
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Thân

15:00 - 17:00
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Dậu

17:00 - 19:00
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Tuất

19:00 - 21:00
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Hợi

21:00 - 23:00
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác