Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
28/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Kim Quỹ, Trực Thành
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Hư (Kỵ), Hoang Vu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Trực Thành, Kim Quỹ, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Hư, Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Trực Thành, Kim Quỹ, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 29/08/2027

Ngày 29/08/2027 tức ngày 28 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thành. Sao: .Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:57 - 00:5728/08 29/08
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

00:57 - 02:57
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:57 - 04:57
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

04:57 - 06:57
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

06:57 - 08:57
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

08:57 - 10:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:57 - 12:57
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

12:57 - 14:57
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:57 - 16:57
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

16:57 - 18:57
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

18:57 - 20:57
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

20:57 - 22:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)