Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
15/9
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Trực Thu
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Trực Thu, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Dần, Tuất, Mão.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

5%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Trực Thu

Mua xe / Tài sản lớn

20%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ, Trực Thu

Khai trương / Mở cửa hàng

20%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ, Trực Thu (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

25%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ, Trực Thu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

30%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu, Sao Nữ

Phân tích ngày 24/10/2026

Ngày 24/10/2026 tức ngày 15 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Thu. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4023/10 24/10
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)