Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
19/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Sao Bích
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Sao Bích
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

98%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích, Thiên Phú
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

98%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích, Thiên Phú
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Động thổ / Khởi công

95%
Cát Thần:Sao Bích, Ngọc Đường, Thiên Phú
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

95%
Cát Thần:Sao Bích, Ngọc Đường, Thiên Phú
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Xuất hành đi xa

93%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích, Thiên Phú
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

An táng / Mai táng

88%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích, Thiên Phú
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Phân tích ngày 28/10/2026

Ngày 28/10/2026 tức ngày 19 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Trừ. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:40 - 00:4027/10 28/10
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:40 - 02:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

02:40 - 04:40
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

04:40 - 06:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

06:40 - 08:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

08:40 - 10:40
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

10:40 - 12:40
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

12:40 - 14:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

14:40 - 16:40
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:40 - 18:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

18:40 - 20:40
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

20:40 - 22:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)