Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Ôn
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Ôn
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Ôn
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Khuê
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Khuê
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Khuê
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Khuê
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Khuê
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Việc Cần Tránh

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Khuê

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Khuê

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Khuê

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Khuê

Tố tụng / Giải oan

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Khuê

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ), Thổ Ôn

Phân tích ngày 29/10/2026

Ngày 29/10/2026 tức ngày 20 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Mãn. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4028/10 29/10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
43.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác