Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
11/9
Phụ Nữ Việt Nam
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (1930).
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Tý.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Mùi, Tý, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Việc Cần Tránh

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ)

Xuất hành đi xa

30%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp

Phân tích ngày 20/10/2026

Ngày 20/10/2026 tức ngày 11 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Chấp. Sao: .Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:41 - 00:4119/10 20/10
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

00:41 - 02:41
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

02:41 - 04:41
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

04:41 - 06:41
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:41 - 08:41
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

08:41 - 10:41
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

10:41 - 12:41
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

12:41 - 14:41
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

14:41 - 16:41
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

16:41 - 18:41
50.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

18:41 - 20:41
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

20:41 - 22:41
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác