Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)

Xuất hành đi xa

35%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù

Tố tụng / Giải oan

40%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Chu Tước (Kỵ), Thổ Phù

Khai trương / Mở cửa hàng

40%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù

Thu nợ / Cất giữ tài sản

45%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp, Thổ Phù

Phân tích ngày 30/06/2026

Ngày 30/06/2026 tức ngày 16 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Chấp. Sao: .Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:00 - 01:0029/06 30/06
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:00 - 03:00
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

03:00 - 05:00
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

05:00 - 07:00
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

07:00 - 09:00
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

09:00 - 11:00
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

11:00 - 13:00
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

13:00 - 15:00
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

15:00 - 17:00
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:00 - 19:00
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

19:00 - 21:00
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

21:00 - 23:00
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)