Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
12/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp, Trực Trừ
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Cang, Trực Trừ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

25%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang, Trực Trừ

Khai trương / Mở cửa hàng

40%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang, Trực Trừ

Động thổ / Khởi công

45%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang, Câu Trận (Kỵ)

Phân tích ngày 26/06/2026

Ngày 26/06/2026 tức ngày 12 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Trừ. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:59 - 00:5925/06 26/06
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Sửu

00:59 - 02:59
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Dần

02:59 - 04:59
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mão

04:59 - 06:59
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thìn

06:59 - 08:59
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Tị

08:59 - 10:59
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:59 - 12:59
28.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:59 - 14:59
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Thân

14:59 - 16:59
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Dậu

16:59 - 18:59
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Tuất

18:59 - 20:59
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Hợi

20:59 - 22:59
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)