Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
8/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

90%
Cát Thần:Trực Thu, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Sao Trương, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Thu
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Ngọc Đường, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Ngọc Đường, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Ngọc Đường, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Phân tích ngày 22/06/2026

Ngày 22/06/2026 tức ngày 8 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thu. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:58 - 00:5821/06 22/06
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

00:58 - 02:58
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

02:58 - 04:58
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

04:58 - 06:58
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:58 - 08:58
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

08:58 - 10:58
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

10:58 - 12:58
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

12:58 - 14:58
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

14:58 - 16:58
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

16:58 - 18:58
65.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

18:58 - 20:58
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

20:58 - 22:58
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân