Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
3/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyNhâm Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương, Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương, Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Định, Sao Sâm
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thiên Hình

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Định, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Đại Hao, Thiên Hình

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thiên Hình

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thiên Hình

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thiên Hình

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thiên Hình

Phân tích ngày 17/06/2026

Ngày 17/06/2026 tức ngày 3 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Định. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:57 - 00:5716/06 17/06
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

00:57 - 02:57
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

02:57 - 04:57
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

04:57 - 06:57
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:57 - 08:57
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

08:57 - 10:57
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:57 - 12:57
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

12:57 - 14:57
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

14:57 - 16:57
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

16:57 - 18:57
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

18:57 - 20:57
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

20:57 - 22:57
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)