Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
2/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Trực Bình
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Động thổ / Khởi công

60%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

35%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

40%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Chủy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Thiên Lộc, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Thiên Lộc, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Cưới hỏi / Đính hôn

45%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Khai trương / Mở cửa hàng

45%
Cát Thần:Thiên Lộc, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Phân tích ngày 16/06/2026

Ngày 16/06/2026 tức ngày 2 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Bình. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:57 - 00:5715/06 16/06
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:57 - 02:57
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:57 - 04:57
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:57 - 06:57
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:57 - 08:57
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:57 - 10:57
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:57 - 12:57
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:57 - 14:57
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:57 - 16:57
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:57 - 18:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:57 - 20:57
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:57 - 22:57
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)