Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)93%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/4

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Quý Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

93 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Ất Sửu
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Canh Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Bính Tuất
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Đinh Mùi
Quý Sửu
Canh Ngọ
Quý Dậu
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Xuất hành đi xa

93%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Kiến, Sao Vị
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

An táng / Mai táng

88%
Cát Thần:Sao Vị, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

85%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

78%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

78%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)

Phân tích ngày 13/06/2026

Ngày 13/06/2026 tức ngày 28 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Kiến. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:56 - 00:5612/06 13/06
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

00:56 - 02:56
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

02:56 - 04:56
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

04:56 - 06:56
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

06:56 - 08:56
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

08:56 - 10:56
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

10:56 - 12:56
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

12:56 - 14:56
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:56 - 16:56
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

16:56 - 18:56
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:56 - 20:56
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

20:56 - 22:56
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)