Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
25/4

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Quý Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thu, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Sao Bích, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Thu
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Sao Bích, Ngọc Đường, Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Thu
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Sao Bích, Ngọc Đường, Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Thu
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

5%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

15%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

30%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu

Khai trương / Mở cửa hàng

30%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Thu (Kỵ)

Phân tích ngày 10/06/2026

Ngày 10/06/2026 tức ngày 25 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Thu. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:56 - 00:5609/06 10/06
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

00:56 - 02:56
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

02:56 - 04:56
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

04:56 - 06:56
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

06:56 - 08:56
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

08:56 - 10:56
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

10:56 - 12:56
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

12:56 - 14:56
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

14:56 - 16:56
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:56 - 18:56
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

18:56 - 20:56
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

20:56 - 22:56
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)