Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
10/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

95%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

45%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Nguyên Vũ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

45%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Nguyên Vũ

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 24/06/2026

Ngày 24/06/2026 tức ngày 10 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bế. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:59 - 00:5923/06 24/06
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:59 - 02:59
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:59 - 04:59
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:59 - 06:59
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:59 - 08:59
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:59 - 10:59
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:59 - 12:59
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:59 - 14:59
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:59 - 16:59
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:59 - 18:59
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:59 - 20:59
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:59 - 22:59
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác