Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
19/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyMậu Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thân
Ất Dậu
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Hợi
Tân Hợi
Quý Dậu
Giáp Ngọ
Quý Mão
Canh Tuất
Ất Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Quý Tị
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Ngưu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Ngưu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Ngưu, Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Ngưu, Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Ngưu, Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Ngưu, Bạch Hổ (Kỵ)
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Ngưu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Ngưu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Trực Thành, Ích Hậu, Thiên Hỷ
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Sao Ngưu, Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Trực Thành, Ích Hậu, Thiên Hỷ
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Sao Ngưu, Bạch Hổ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Hoang Vu, Bạch Hổ

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Ích Hậu, Trực Thành
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Hoang Vu, Bạch Hổ

Phân tích ngày 03/07/2026

Ngày 03/07/2026 tức ngày 19 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thành. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:00 - 01:0002/07 03/07
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Sửu

01:00 - 03:00
58.3%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Dần

03:00 - 05:00
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mão

05:00 - 07:00
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thìn

07:00 - 09:00
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Tị

09:00 - 11:00
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Ngọ

11:00 - 13:00
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mùi

13:00 - 15:00
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thân

15:00 - 17:00
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Dậu

17:00 - 19:00
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Tuất

19:00 - 21:00
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Hợi

21:00 - 23:00
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)