Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/5
Quốc khánh Mỹ
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ tuyên bố độc lập khỏi đế quốc Anh (1776).
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Trực Thu, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Vãng Vong, Trực Thu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ, Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ, Trực Thu

Phân tích ngày 04/07/2026

Ngày 04/07/2026 tức ngày 20 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thu. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:01 - 01:0103/07 04/07
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

01:01 - 03:01
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

03:01 - 05:01
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

05:01 - 07:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:01 - 09:01
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

09:01 - 11:01
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

11:01 - 13:01
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

13:01 - 15:01
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

15:01 - 17:01
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:01 - 19:01
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:01 - 21:01
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

21:01 - 23:01
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)