Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
4/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ)
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Phân tích ngày 20/04/2026

Ngày 20/04/2026 tức ngày 4 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp , tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thành. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:55 - 00:5519/04 20/04
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:55 - 02:55
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:55 - 04:55
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:55 - 06:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:55 - 08:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:55 - 10:55
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:55 - 12:55
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:55 - 14:55
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:55 - 16:55
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:55 - 18:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:55 - 20:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:55 - 22:55
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)