Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
7/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Trực Bế, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương, Câu Trận (Kỵ)
Giờ tốt:Ngọ, Dần, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

35%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tam Nương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương

Khai trương / Mở cửa hàng

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tam Nương

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế

Phân tích ngày 23/04/2026

Ngày 23/04/2026 tức ngày 7 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Bế. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:55 - 00:5522/04 23/04
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

00:55 - 02:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

02:55 - 04:55
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

04:55 - 06:55
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:55 - 08:55
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

08:55 - 10:55
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

10:55 - 12:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

12:55 - 14:55
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

14:55 - 16:55
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

16:55 - 18:55
50.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

18:55 - 20:55
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

20:55 - 22:55
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân