Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)68%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
8/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

68 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Xuất hành đi xa

68%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Kiến, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

An táng / Mai táng

58%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

53%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

53%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

53%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

53%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Kiến
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

3%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

25%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Kiến

Động thổ / Khởi công

25%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

38%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Kiến

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

38%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Kiến

Phân tích ngày 24/04/2026

Ngày 24/04/2026 tức ngày 8 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Kiến. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:54 - 00:5423/04 24/04
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Sửu

00:54 - 02:54
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:54 - 04:54
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mão

04:54 - 06:54
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thìn

06:54 - 08:54
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Tị

08:54 - 10:54
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Ngọ

10:54 - 12:54
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mùi

12:54 - 14:54
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:54 - 16:54
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Dậu

16:54 - 18:54
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Tuất

18:54 - 20:54
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Hợi

20:54 - 22:54
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)