Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
1/3
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

90%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu, Thiên Lộc
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu, Thiên Lộc
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ)

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Phân tích ngày 17/04/2026

Ngày 17/04/2026 tức ngày 1 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Chấp. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:56 - 00:5616/04 17/04
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:56 - 02:56
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:56 - 04:56
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:56 - 06:56
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:56 - 08:56
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:56 - 10:56
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:56 - 12:56
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:56 - 14:56
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:56 - 16:56
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:56 - 18:56
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:56 - 20:56
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:56 - 22:56
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)