Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Tân Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
88 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
95%An táng / Mai táng
88%Xuất hành đi xa
88%Tế lễ / Cúng bái
83%Trị bệnh / Phẫu thuật
73%Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
73%Tố tụng / Giải oan
73%Ký hợp đồng / Giao dịch
70%Việc Cần Tránh
Động thổ / Khởi công
50%Cưới hỏi / Đính hôn
53%Phân tích ngày 12/04/2026
Ngày 12/04/2026 tức ngày 25 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Kiến. Sao: Hư.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Sửu
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Dần
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mão
- Tiểu Cát
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Thìn
★- Không Vong
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Tị
★- Đại An
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Ngọ
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Thân
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Dậu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Tuất
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Hợi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác