Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
24/2

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Tân Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Nữ, Câu Trận (Kỵ)
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Mùi, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

15%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ

Mua xe / Tài sản lớn

35%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Nữ

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Nữ

Tố tụng / Giải oan

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Trực Bế

Phân tích ngày 11/04/2026

Ngày 11/04/2026 tức ngày 24 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Bế. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:57 - 00:5710/04 11/04
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

00:57 - 02:57
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

02:57 - 04:57
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

04:57 - 06:57
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

06:57 - 08:57
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

08:57 - 10:57
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

10:57 - 12:57
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

12:57 - 14:57
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

14:57 - 16:57
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:57 - 18:57
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

18:57 - 20:57
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

20:57 - 22:57
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)