Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
22/2
Chiến thắng Bạch Đằng
Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán (938), mở ra kỷ nguyên độc lập. (Ngày dương lịch ước tính/kỷ niệm)

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Tân Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Đẩu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mão, Dần, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Đẩu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mão, Dần, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Đẩu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Mão, Tuất, Dần.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Ích Hậu, Sao Đẩu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Sao Đẩu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%
Cát Thần:Sao Đẩu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Khai trương / Mở cửa hàng

10%
Cát Thần:Sao Đẩu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Trực Thu (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

20%
Cát Thần:Sao Đẩu, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu, Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

20%
Cát Thần:Sao Đẩu, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu, Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 09/04/2026

Ngày 09/04/2026 tức ngày 22 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Thu. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:58 - 00:5808/04 09/04
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Sửu

00:58 - 02:58
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Dần

02:58 - 04:58
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mão

04:58 - 06:58
75.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thìn

06:58 - 08:58
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Tị

08:58 - 10:58
68%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Ngọ

10:58 - 12:58
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mùi

12:58 - 14:58
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thân

14:58 - 16:58
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Dậu

16:58 - 18:58
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Tuất

18:58 - 20:58
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Hợi

20:58 - 22:58
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)