Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
17/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Nguy, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Trực Thu, Ích Hậu, Sao Nguy
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Tuất, Dần, Thân.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Trực Thu, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Nguy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Ích Hậu
Hung Thần:Sao Nguy, Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Ích Hậu
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

10%
Cát Thần:Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

15%
Cát Thần:Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Nguy, Tiểu Hồng Sa

Cưới hỏi / Đính hôn

20%
Cát Thần:Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu, Sao Nguy, Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

20%
Cát Thần:Ích Hậu, Sao Nguy
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Thu, Nguyên Vũ

Phân tích ngày 14/04/2025

Ngày 14/04/2025 tức ngày 17 tháng 3 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Thu. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:56 - 00:5613/04 14/04
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Sửu

00:56 - 02:56
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Dần

02:56 - 04:56
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mão

04:56 - 06:56
68%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thìn

06:56 - 08:56
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Tị

08:56 - 10:56
68%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Ngọ

10:56 - 12:56
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mùi

12:56 - 14:56
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thân

14:56 - 16:56
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Dậu

16:56 - 18:56
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Tuất

18:56 - 20:56
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Hợi

20:56 - 22:56
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác