Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
19/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Lộc
Hung Thần:Câu Trận (Kỵ)
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

An táng / Mai táng

95%
Cát Thần:Thiên Ân, Sinh Khí, Sao Bích
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Thiên Ân, Sinh Khí, Sao Bích
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

90%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Sao Bích, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Sao Bích, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Xuất hành đi xa

85%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Sao Bích, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sinh Khí, Sao Bích
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 16/04/2025

Ngày 16/04/2025 tức ngày 19 tháng 3 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Bế. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:56 - 00:5615/04 16/04
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

00:56 - 02:56
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

02:56 - 04:56
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

04:56 - 06:56
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

06:56 - 08:56
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

08:56 - 10:56
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

10:56 - 12:56
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

12:56 - 14:56
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

14:56 - 16:56
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:56 - 18:56
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

18:56 - 20:56
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

20:56 - 22:56
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)