Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)93%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
20/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

93 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

93%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Xuất hành đi xa

93%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Kiến, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

88%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

78%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

78%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

78%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Khuê, Trực Kiến (Kỵ)
Giờ tốt:Dậu, Tị, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Khuê, Trực Kiến
Giờ tốt:Dậu, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

68%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

95%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ)

Phân tích ngày 17/04/2025

Ngày 17/04/2025 tức ngày 20 tháng 3 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Kiến. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:56 - 00:5616/04 17/04
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:56 - 02:56
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:56 - 04:56
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:56 - 06:56
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:56 - 08:56
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:56 - 10:56
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:56 - 12:56
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:56 - 14:56
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:56 - 16:56
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:56 - 18:56
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:56 - 20:56
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:56 - 22:56
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)