Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
16/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

90%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư, Thiên Lao (Kỵ)
Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Xuất hành đi xa

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Việc Cần Tránh

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ)

Phân tích ngày 13/04/2025

Ngày 13/04/2025 tức ngày 16 tháng 3 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Canh Thìn, năm Ất Tị

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Thành. Sao: .Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:57 - 00:5712/04 13/04
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

00:57 - 02:57
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

02:57 - 04:57
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

04:57 - 06:57
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:57 - 08:57
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

08:57 - 10:57
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:57 - 12:57
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

12:57 - 14:57
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

14:57 - 16:57
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

16:57 - 18:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

18:57 - 20:57
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

20:57 - 22:57
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)