Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
13/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

An táng / Mai táng

95%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Địa Phá
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ)

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Phân tích ngày 10/04/2025

Ngày 10/04/2025 tức ngày 13 tháng 3 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Chấp. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:57 - 00:5709/04 10/04
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

00:57 - 02:57
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

02:57 - 04:57
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

04:57 - 06:57
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:57 - 08:57
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

08:57 - 10:57
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

10:57 - 12:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

12:57 - 14:57
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

14:57 - 16:57
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:57 - 18:57
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:57 - 20:57
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

20:57 - 22:57
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)