Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
9/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Phòng
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Trực Trừ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ)

Phân tích ngày 06/04/2025

Ngày 06/04/2025 tức ngày 9 tháng 3 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Trừ. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:59 - 00:5905/04 06/04
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:59 - 02:59
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

02:59 - 04:59
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

04:59 - 06:59
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

06:59 - 08:59
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

08:59 - 10:59
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

10:59 - 12:59
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

12:59 - 14:59
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

14:59 - 16:59
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:59 - 18:59
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

18:59 - 20:59
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

20:59 - 22:59
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)