Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
7/3

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Canh Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Thiên Quý, Minh Đường, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang, Trực Kiến
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang, Trực Kiến
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang, Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang, Trực Kiến

Động thổ / Khởi công

45%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang, Trực Kiến (Kỵ)

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Trực Kiến
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Cang

Phân tích ngày 04/04/2025

Ngày 04/04/2025 tức ngày 7 tháng 3 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Kiến. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:59 - 00:5903/04 04/04
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

00:59 - 02:59
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

02:59 - 04:59
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

04:59 - 06:59
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

06:59 - 08:59
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

08:59 - 10:59
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:59 - 12:59
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

12:59 - 14:59
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

14:59 - 16:59
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

16:59 - 18:59
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:59 - 20:59
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

20:59 - 22:59
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)