Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
6/3

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Canh Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Sao Giác, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Sao Giác, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 03/04/2025

Ngày 03/04/2025 tức ngày 6 tháng 3 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bế. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:59 - 00:5902/04 03/04
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

00:59 - 02:59
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:59 - 04:59
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

04:59 - 06:59
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:59 - 08:59
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

08:59 - 10:59
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

10:59 - 12:59
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

12:59 - 14:59
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

14:59 - 16:59
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

16:59 - 18:59
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

18:59 - 20:59
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

20:59 - 22:59
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)