Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
9/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Sao Chẩn, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Chẩn, Trực Kiến
Hung Thần:Vãng Vong, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Sao Chẩn, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Kiến, Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Kiến, Sao Chẩn
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Khai trương / Mở cửa hàng

5%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Chẩn, Trực Kiến
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Phân tích ngày 08/01/2025

Ngày 08/01/2025 tức ngày 9 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Kiến. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0307/01 08/01
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
83%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)