Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
10/12
Ngày HSSV Việt Nam
Ngày truyền thống Học sinh Sinh viên Việt Nam.
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyMậu Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thân
Ất Dậu
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Hợi
Tân Hợi
Quý Dậu
Giáp Ngọ
Quý Mão
Canh Tuất
Ất Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Quý Tị
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Trực Trừ, Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Trực Trừ, Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sao Giác, Kim Quỹ
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Sao Giác, Kim Quỹ
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác, Trực Trừ
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Trừ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Trừ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Trừ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

An táng / Mai táng

35%
Cát Thần:Kim Quỹ
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Giác (Kỵ)

Phân tích ngày 09/01/2025

Ngày 09/01/2025 tức ngày 10 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Trừ. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:03 - 01:0308/01 09/01
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Sửu

01:03 - 03:03
58.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Dần

03:03 - 05:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mão

05:03 - 07:03
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thìn

07:03 - 09:03
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Tị

09:03 - 11:03
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Ngọ

11:03 - 13:03
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mùi

13:03 - 15:03
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thân

15:03 - 17:03
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Dậu

17:03 - 19:03
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Tuất

19:03 - 21:03
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Hợi

21:03 - 23:03
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)