Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
6/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Trực Thu, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Thu, Sao Tinh

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Thu, Sao Tinh

Cưới hỏi / Đính hôn

25%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Thu, Sao Tinh (Kỵ), Địa Tặc

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc, Sao Tinh

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Thu, Địa Tặc, Sao Tinh

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Thu, Địa Tặc, Sao Tinh

Phân tích ngày 05/01/2025

Ngày 05/01/2025 tức ngày 6 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Thu. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0204/01 05/01
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)