Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
4/12

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Giáp Thìn tháng Đinh Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămGiáp Thìn
ThángBính
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

95%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

95%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

95%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

95%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ)

Phân tích ngày 03/01/2025

Ngày 03/01/2025 tức ngày 4 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Bính , năm Giáp Thìn

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Thành. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0102/01 03/01
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)