Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
11/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Cang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Cang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Cang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Cang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Cang

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Cang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Cang

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Cang
Hóa giải:Thổ Cấm: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Tố tụng / Giải oan

15%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Cang

Cưới hỏi / Đính hôn

35%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ), Thổ Ôn

Phân tích ngày 10/01/2025

Ngày 10/01/2025 tức ngày 11 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Mãn. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:04 - 01:0409/01 10/01
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

01:04 - 03:04
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

03:04 - 05:04
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

05:04 - 07:04
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:04 - 09:04
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

09:04 - 11:04
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

11:04 - 13:04
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

13:04 - 15:04
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

15:04 - 17:04
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:04 - 19:04
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:04 - 21:04
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

21:04 - 23:04
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)