Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 14/02/2027 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Sao Hư, Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Sao Hư, Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Sao Hư, Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Sao Hư, Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Hư, Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Hư, Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Hư, Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Hư, Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Trực Khai (Kỵ), Sao Hư

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Khai, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Sao Hư, Trùng Tang

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Khai, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Sao Hư (Kỵ), Trùng Tang

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Ích Hậu, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ), Trùng Tang (Kỵ), Thổ Phủ

Phân tích ngày 14/02/2027

Ngày 14/02/2027 tức ngày 9 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp , tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Khai. Sao: .Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:10 - 01:1013/02 14/02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

01:10 - 03:10
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

03:10 - 05:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

05:10 - 07:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:10 - 09:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

09:10 - 11:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

11:10 - 13:10
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

13:10 - 15:10
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:10 - 17:10
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

17:10 - 19:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:10 - 21:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

21:10 - 23:10
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)