Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 16/02/2027 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Thất, Trực Kiến
Hung Thần:Vãng Vong, Thiên Hình
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Thất
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Kiến, Thiên Hình

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Kiến, Sao Thất
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Hình

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Hình, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Hình, Trực Kiến

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Hình, Trực Kiến

Khai trương / Mở cửa hàng

10%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Đức, Trực Kiến
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Hình

Phân tích ngày 16/02/2027

Ngày 16/02/2027 tức ngày 11 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Kiến. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1015/02 16/02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân