Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 11/02/2027 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/1
Khai hội Chùa Hương
Lễ hội kéo dài nhất trong năm tại Mỹ Đức, Hà Nội.
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Trực Nguy, Sao Đẩu, Thiên Lộc
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyên Vũ (Kỵ)
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Phân tích ngày 11/02/2027

Ngày 11/02/2027 tức ngày 6 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Nguy. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1010/02 11/02
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)