Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 09/02/2027 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyKỷ Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Vượng Nhật
Ngày khí cực thịnh, tốt cho việc khởi đầu, mở mang.
Đại Hồng Sa
Sao cát tường độ hung giải tai, mọi việc đều lợi.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Huyết Chi
Dễ gặp tai nạn, kỵ trị bệnh, dùng kéo dao.
Huyết Kị
Dễ bị tổn thương huyết mạch, kỵ trị bệnh, châm cứu.
Hình Ngục
Kỵ kiện tụng, dễ vướng vòng pháp luật.
Hỏa Tinh
Có nguy cơ cháy nổ, kỵ lợp nhà, nấu bếp.
Mộ Khố Sát
Khai quật phần mộ kỵ, xấu cho mai táng, an táng.
Nguyệt Hư
Trăm việc đều hư hao, không thành tựu.
Nguyệt Sát
Sát khí nguyệt lệnh, kỵ xuất hành, cưới hỏi.
Ngũ Hư
Khí ngũ hành suy bại, tránh khởi tạo việc mới.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Tứ Bất Tường
Tứ Bất Tường kỵ việc cưới gả.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Sửu
Đinh Sửu
Quý Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Nhâm Ngọ
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Mão
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Giáp Tý
Tân Mùi
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Vĩ, Vượng Nhật
Hung Thần:Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Vĩ, Vượng Nhật
Hung Thần:Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Vượng Nhật
Hung Thần:Hình Ngục (Kỵ), Địa Phá, Huyết Chi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Vượng Nhật
Hung Thần:Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Vượng Nhật
Hung Thần:Huyết Chi (Kỵ), Huyết Kị (Kỵ), Địa Phá

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Vượng Nhật
Hung Thần:Nguyệt Sát (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Phân tích ngày 09/02/2027

Ngày 09/02/2027 tức ngày 4 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Chấp. Sao: .Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:10 - 01:1008/02 09/02
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:10 - 03:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Dần

03:10 - 05:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mão

05:10 - 07:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thìn

07:10 - 09:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Tị

09:10 - 11:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Ngọ

11:10 - 13:10
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Mùi

13:10 - 15:10
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thân

15:10 - 17:10
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Dậu

17:10 - 19:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Tuất

19:10 - 21:10
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Hợi

21:10 - 23:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)