Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 09/11/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
1/10
Bức tường Berlin sụp đổ
Sự kiện chấm dứt sự chia cắt Đông - Tây Đức và biểu tượng kết thúc Chiến tranh Lạnh.
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Trực Kiến
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Kiến
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Kiến
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Kiến
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Phân tích ngày 09/11/2026

Ngày 09/11/2026 tức ngày 1 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Kiến. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:40 - 00:4008/11 09/11
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

00:40 - 02:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:40 - 04:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

04:40 - 06:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

06:40 - 08:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

08:40 - 10:40
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

10:40 - 12:40
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

12:40 - 14:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

14:40 - 16:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

16:40 - 18:40
53%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:40 - 20:40
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

20:40 - 22:40
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)