Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 08/11/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
30/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Mậu Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

90%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

45%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Tinh

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sinh Khí, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Tinh

Phân tích ngày 08/11/2026

Ngày 08/11/2026 tức ngày 30 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Bế. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4007/11 08/11
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
73.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)