Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 04/11/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
26/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Sâm, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thiên Hình

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Sâm, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thiên Hình

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thiên Hình (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thiên Hình

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thiên Hình

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Sâm, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thiên Hình

Phân tích ngày 04/11/2026

Ngày 04/11/2026 tức ngày 26 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Thành. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:40 - 00:4003/11 04/11
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

00:40 - 02:40
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

02:40 - 04:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

04:40 - 06:40
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:40 - 08:40
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

08:40 - 10:40
43.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:40 - 12:40
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

12:40 - 14:40
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

14:40 - 16:40
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

16:40 - 18:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

18:40 - 20:40
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

20:40 - 22:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)