Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
30/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Trực Định, Sao Tất
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Trực Định, Sao Tất
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Sao Tất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Lao (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

30%
Cát Thần:Sao Tất
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 27/12/2027

Ngày 27/12/2027 tức ngày 30 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Định. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:57 - 00:5726/12 27/12
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

00:57 - 02:57
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:57 - 04:57
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

04:57 - 06:57
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

06:57 - 08:57
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

08:57 - 10:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:57 - 12:57
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

12:57 - 14:57
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:57 - 16:57
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

16:57 - 18:57
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

18:57 - 20:57
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

20:57 - 22:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác