Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Khuê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Khuê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Khuê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Khuê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Khuê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Thân.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Khuê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

40%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Khuê, Nguyệt Yếm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

40%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Khuê, Nguyệt Yếm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

40%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Trực Kiến

Động thổ / Khởi công

40%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Trực Kiến (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ), Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 23/12/2027

Ngày 23/12/2027 tức ngày 26 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Kiến. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:55 - 00:5522/12 23/12
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:55 - 02:55
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:55 - 04:55
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:55 - 06:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:55 - 08:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:55 - 10:55
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:55 - 12:55
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:55 - 14:55
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:55 - 16:55
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:55 - 18:55
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:55 - 20:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:55 - 22:55
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân