Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thu, Sao Nguy
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Trực Thu, Minh Đường, Sao Nguy
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Trực Thu, Minh Đường
Hung Thần:Sao Nguy, Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Nguy, Trực Thu, Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Trực Thu, Nguyệt Kỵ

Cưới hỏi / Đính hôn

5%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Trực Thu, Sao Nguy, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

10%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Nguy, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

25%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Nguy
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Thu, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 20/12/2027

Ngày 20/12/2027 tức ngày 23 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Thu. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:53 - 00:5319/12 20/12
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

00:53 - 02:53
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

02:53 - 04:53
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

04:53 - 06:53
50.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

06:53 - 08:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

08:53 - 10:53
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:53 - 12:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

12:53 - 14:53
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

14:53 - 16:53
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

16:53 - 18:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:53 - 20:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

20:53 - 22:53
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác